ủ dột

  1. tt Buồn rầu ủ rũ : Lại càng ủ dột nét hoa, sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ủ dột"

Proverbs and Idioms

ủ dột
Một cô gái ngồi ủ dột bên cửa sổ.